|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tiêu chuẩn áp dụng |
Tiêu chuẩn áp dụng |
Tiêu chuẩn áp dụng |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tổng quan |
Tổng quan |
Tổng quan |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Bàn phím: Không có sẵn
LCD: Không có
Cắt nhãn: Cắt toàn bộ tự động, Cắt 1 nửa tự động (chỉ dùng với băng dính)
Kiểu băng: Băng TZ (dính), Băng HG
Cỡ băng (mm): Băng TZ :3.5mm-36mm, BăngHG : 6mm-36mm
Tốc độ in: Tối đa 20mm/giây (băng TZ/AL). Tối đa 80mm/giây (cho băng HG tốc độ cao) Tối đa 80mm/giây ( Cho băng HG draft mode)
Độ phân giải in: 360dpi( TZ / AL tape) 360dpi x 720dpi(Chỉ dành cho băng HG phân giải cao) 360dpi x 180dpi(Chỉ dành cho băng HG tốc độ cao)
|
Thương hiệu: Philips
Mã sản phẩm: QPG302
Kích cỡ (mm): 637 x 115 x 1300
Màu: Nickel
Chất liệu: Thép, Thủy tinh
Loại bóng: E27, Led 6-9W
Số lượng bóng: 3
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng |
Bàn phím: Không có sẵn
LCD: Không có
Cắt nhãn: Cắt toàn bộ tự động, Cắt 1 nửa tự động (chỉ dùng với băng dính)
Kiểu băng: Băng TZ (dính), Băng HG
Cỡ băng (mm): Băng TZ :3.5mm-36mm, BăngHG : 6mm-36mm
Tốc độ in: Tối đa 20mm/giây (băng TZ/AL). Tối đa 80mm/giây (cho băng HG tốc độ cao) Tối đa 80mm/giây ( Cho băng HG tốc độ cao)
Độ phân giải in: 360dpi( TZ / AL tape) 360dpi x 720dpi(Chỉ dành cho băng HG phân giải cao) 360dpi x 180dpi(Chỉ dành cho băng HG tốc độ cao)
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ứng dụng |
Ứng dụng |
Ứng dụng |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thông số |
Thông số |
Thông số |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thông số kỹ thuật
Kích thước (mm) / Trọng lượng (g)
Hỗ trợ
|
Thiết và hoàn thiện
Tính năng khác / Phụ kiện đi kèm
Kích thước sản phẩm và trọng lượng
Thông số kỹ thuật
Dịch Vụ
Tổng hợp
|
Thông số kỹ thuật
Kích thước (mm) / Trọng lượng (g)
Hỗ trợ
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Nội dung |
Nội dung |
Nội dung |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Sản phẩm máy in nhãn Brother P-touch PT-9800PCN là dòng máy in nhãn này được thiết kế theo chiều dọc và được dùng trong những môi trường đỏi hỏi cao |
Thể hiện phong cách bằng ánh sáng
Phù hợp với phong cách nội thất của bạn
• Thiết kế tao nhã và hiện đại
• Phối hợp nhiều phong cách
Chất lượng cao
• Vật liệu cao cấp kính phun cát để giảm chói lóa
• Không ố vàng
Tiêt kiệm năng lượng
• Thiết kế để sử dụng với bóng đèn tiết kiệm năng lượng
• Tiết kiệm 80% năng lượng, so với nguồn sáng truyền thống
Dễ sử dụng
• Chiều cao thay đổi để phù hợp với nhu cầu của bạn
|
Dòng máy in nhãn Brother P-touch PT-9700PC có thể in trực tiếp từ máy tính với nhiều phong cách và định dạng từ đơn giản đến thức tạp |